Real Korean EatsBản beta cộng đồng

Bữa ăn Hàn đầu tiên không lo thất bại

Chưa biết ăn gì bữa đầu ở Hàn Quốc? Những quán công chức quay lại nhiều lần, được khách chấm điểm cao, với món Hàn dễ ăn.

Cách chọn

Công chức đến 10+ lần · điểm KakaoMap 4.0+ (ít nhất 30 lượt) · loại hình món Hàn/nướng/canh-lẩu/mì/gà/đậu phụ · thực đơn không có món sống, cá đuối lên men, bạch tuộc sống, lòng, dồi sundae, chân gà, canh đầu bò hay canh thịt chó · có ảnh thật của quán.

Seoul

Top 3 theo điểm trong 194 quán phù hợp

  1. Mandura (만두라)
    Món Hàn · Seoul Geumcheon-gu
    🏛️ 44 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (44)
  2. Minjeongsikdang (민정식당)
    Món Hàn · Seoul Gwangjin-gu
    🏛️ 115 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (64)
  3. Urisikdang (우리식당)
    Món Hàn · Seoul Dongdaemun-gu
    🏛️ 347 lượt công chức ghé · ★ 4.4 (37)

Busan

Top 3 theo điểm trong 11 quán phù hợp

  1. Samiheon (사미헌)
    Món Hàn · Busan Busanjin-gu
    🏛️ 97 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (150)
  2. Sujeguksu (수제국수)
    Mì · Busan Yeonje-gu
    🏛️ 276 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (33)
  3. Geuphaengjang (급행장)
    Sườn nướng · Busan Busanjin-gu
    🏛️ 46 lượt công chức ghé · ★ 4.5 (100)

Daegu

Top 3 theo điểm trong 15 quán phù hợp

  1. Gukilsaenggalbi (국일생갈비)
    Sườn nướng · Daegu Jung-gu
    🏛️ 22 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (64)
  2. Kkotjandi (꽃잔디)
    Cỗ Hàn truyền thống · Daegu Dalseong-gun
    🏛️ 20 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (31)
  3. Apsankeungoljip (앞산큰골집)
    Món Hàn · Daegu Jung-gu
    🏛️ 19 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (33)

Incheon

Top 3 theo điểm trong 11 quán phù hợp

  1. Seommaeul (섬마을)
    Món Hàn · Incheon Ganghwa-gun
    🏛️ 31 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (47)
  2. Sigolbapsang (시골밥상)
    Món Hàn · Incheon Ganghwa-gun
    🏛️ 28 lượt công chức ghé · ★ 4.6 (97)
  3. Seongwondakgalbi (성원닭갈비)
    Món gà · Incheon Gyeyang-gu
    🏛️ 25 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (32)

Gwangju

Top 3 theo điểm trong 16 quán phù hợp

  1. Seoulkkakdugi (서울깍두기)
    Súp xương bò · Gwangju Seo-gu
    🏛️ 247 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (45)
  2. Hwangsolchonsangmujeom (황솔촌상무점)
    Sườn nướng · Gwangju Seo-gu
    🏛️ 44 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (171)
  3. Manghyangbibimguksu (망향비빔국수)
    망향비빔국수 · Gwangju Seo-gu
    🏛️ 37 lượt công chức ghé · ★ 4.4 (37)

Daejeon

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Dodamhanjeongsik (도담한정식)
    Cỗ Hàn truyền thống · Daejeon Jung-gu
    🏛️ 12 lượt công chức ghé · ★ 4.4 (129)

Ulsan

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Geumhwasikdang (금화식당)
    Bulgogi & xào · Ulsan Ulju-gun
    🏛️ 12 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (198)

Sejong

Top 3 theo điểm trong 20 quán phù hợp

  1. Buttumak (부뚜막)
    Món Hàn · Sejong Jochiwon-eup
    🏛️ 95 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (39)
  2. Gangsan (강산)
    Sườn nướng · Sejong Bugang-myeon
    🏛️ 24 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (39)
  3. Sejongbokkalguksu (세종복칼국수)
    Mì cắt tay · Sejong Geumnam-myeon
    🏛️ 60 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (64)

Gyeonggi

Top 3 theo điểm trong 82 quán phù hợp

  1. Gungjungsamgyetang (궁중삼계탕)
    Gà hầm sâm · Gyeonggi Ansan-si
    🏛️ 140 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (34)
  2. Jinmiokseollongtang (진미옥설농탕)
    Súp xương bò · Gyeonggi Dongducheon-si
    🏛️ 73 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (66)
  3. Ganggyebongjinmakguksu (강계봉진막국수)
    Mì · Gyeonggi Hanam-si
    🏛️ 25 lượt công chức ghé · ★ 4.4 (30)

Gangwon

Top 3 theo điểm trong 28 quán phù hợp

  1. Yanggujaeraesiksondubu (양구재래식손두부)
    Đậu phụ · Gangwon Yanggu-gun
    🏛️ 50 lượt công chức ghé · ★ 4.5 (63)
  2. Oksanjangdolgwaiyagi (옥산장돌과이야기)
    Cỗ Hàn truyền thống · Gangwon Jeongseon-gun
    🏛️ 10 lượt công chức ghé · ★ 4.5 (98)
  3. Sarangbangsikdang (사랑방식당)
    Món Hàn · Gangwon Yeongwol-gun
    🏛️ 95 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (92)

Chungbuk

Top 3 theo điểm trong 33 quán phù hợp

  1. Sillasikdang (신라식당)
    Món Hàn · Chungbuk Boeun-gun
    🏛️ 304 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (33)
  2. Galmagadeun (갈마가든)
    Mì lạnh · Chungbuk Chungju-si
    🏛️ 30 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (65)
  3. Rijeong (리정)
    Súp xương bò · Chungbuk Cheongju-si
    🏛️ 64 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (37)

Chungnam

Top 3 theo điểm trong 31 quán phù hợp

  1. Yuganekalguksu (유가네칼국수)
    Mì cắt tay · Chungnam Gongju-si
    🏛️ 116 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (105)
  2. Jubongmaeulureongchon (주봉마을우렁촌)
    Cơm cuốn lá · Chungnam Gongju-si
    🏛️ 85 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (34)
  3. Sobakhanbapsang (소박한밥상)
    Món Hàn · Chungnam Seosan-si
    🏛️ 49 lượt công chức ghé · ★ 4.5 (57)

Jeonbuk

Top 3 theo điểm trong 9 quán phù hợp

  1. Gamnoheon (감로헌)
    Món Hàn · Jeonbuk Jeonju-si
    🏛️ 65 lượt công chức ghé · ★ 4.4 (34)
  2. Neul (늘)
    Món Hàn · Jeonbuk Sunchang-gun
    🏛️ 111 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (30)
  3. Namchonkalguksu (남촌칼국수)
    Mì cắt tay · Jeonbuk Jeonju-si
    🏛️ 16 lượt công chức ghé · ★ 4.5 (38)

Jeonnam

Top 3 theo điểm trong 33 quán phù hợp

  1. Daehansikdang (대한식당)
    Bulgogi & xào · Jeonnam Gwangyang-si
    🏛️ 48 lượt công chức ghé · 4 cơ quan xác minh chéo · ★ 4.5 (52)
  2. Geureoso (그러소)
    Thịt nướng · Jeonnam Gwangyang-si
    🏛️ 63 lượt công chức ghé · 8 cơ quan xác minh chéo · ★ 4.6 (45)
  3. Maehwahyang (매화향)
    퓨전한식 · Jeonnam Gwangyang-si
    🏛️ 18 lượt công chức ghé · 7 cơ quan xác minh chéo · ★ 4.5 (34)

Gyeongbuk

Top 3 theo điểm trong 10 quán phù hợp

  1. Saebulgogisikdang (새불고기식당)
    Bulgogi & xào · Gyeongbuk Seongju-gun
    🏛️ 51 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (32)
  2. Daegugalbi (대구갈비)
    Sườn nướng · Gyeongbuk Gyeongju-si
    🏛️ 13 lượt công chức ghé · ★ 4.7 (962)
  3. Dongcheonmyeonok (동천면옥)
    Mì lạnh · Gyeongbuk Gyeongsan-si
    🏛️ 23 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (32)

Gyeongnam

Top 3 theo điểm trong 8 quán phù hợp

  1. Namudalswimteo (나무달쉼터)
    Món Hàn · Gyeongnam Hamyang-gun
    🏛️ 89 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (40)
  2. Chamsutgol (참숯골)
    Thịt nướng · Gyeongnam Hapcheon-gun
    🏛️ 20 lượt công chức ghé · ★ 4.6 (33)
  3. Saheon (사헌)
    Gà hầm sâm · Gyeongnam Gimhae-si
    🏛️ 16 lượt công chức ghé · ★ 4.7 (34)

Jeju

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Mero (메로)
    Món Hàn · Jeju Jeju-si
    🏛️ 11 lượt công chức ghé · ★ 4.8 (35)

Danh sách khác