Real Korean EatsBản beta cộng đồng

Đặc sản địa phương (món quê)

Như canh hến Hadong hay dak-galbi Chuncheon: các quán lấy đặc sản địa phương làm món chính, xếp theo vùng. Nhiều quán vẫn có món khác nếu bạn không hợp đặc sản.

Cách chọn

Địa chỉ quán thuộc vùng đó, và tên hoặc loại hình có tên món, hoặc ít nhất 1/3 thực đơn là món đó (món phổ biến như milmyeon, kalguksu, canh vịt, galbi, bò Hanwoo phải có trong tên hoặc loại hình). Công chức đến ít nhất 3 lần. Cặp vùng-món là danh sách biên tập các món quê nổi tiếng.

Dwaeji-gukbap (canh thịt heo ăn với cơm) · Busan

Top 3 theo điểm trong 27 quán phù hợp

  1. Halmaejip (할매집)
    Cơm canh · Busan Haeundae-gu
    🏛️ 33 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (225)
  2. Gyeongjudwaejigukbap (경주돼지국밥)
    Cơm canh · Busan Yeonje-gu
    🏛️ 17 lượt công chức ghé
  3. Jeongganehapcheondwaejigukbap (정가네합천돼지국밥)
    Cơm canh · Busan Busanjin-gu
    🏛️ 11 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (28)

Milmyeon (mì lúa mì lạnh Busan) · Busan

Top 3 theo điểm trong 7 quán phù hợp

  1. Gomemilmyeon (고메밀면)
    Mì · Busan Nam-gu
    🏛️ 13 lượt công chức ghé
  2. Mì · Busan Dongnae-gu
    🏛️ 4 lượt công chức ghé
  3. Ilmimilmyeon (일미밀면)
    Mì · Busan Jung-gu
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 4.6 (228)

Makchang (lòng nướng) · Daegu

Top 3 theo điểm trong 37 quán phù hợp

  1. Seongdongsikdang (성동식당)
    Lòng nướng · Daegu Dong-gu
    🏛️ 90 lượt công chức ghé
  2. Lòng nướng · Daegu Jung-gu
    🏛️ 23 lượt công chức ghé
  3. Dongseongmakchang (동성막창)
    Lòng nướng · Daegu Dalseong-gun
    🏛️ 63 lượt công chức ghé

Jjajangmyeon (mì tương đen, phố Tàu) · Jung-gu, Incheon

Top 3 theo điểm trong 3 quán phù hợp

  1. Munchaina (문차이나)
    Món Hoa · Incheon Jung-gu
    🏛️ 5 lượt công chức ghé · ★ 2.3 (46)
  2. Mimijin (미미진)
    Món Hoa · Incheon Jung-gu
    🏛️ 12 lượt công chức ghé · ★ 3.5 (60)
  3. Yeongjonggilsang (영종길상)
    Món Hoa · Incheon Jung-gu
    🏛️ 3 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (18)
Xem tất cả quán ở Jung-gu, Incheon →

Ori-tang (canh vịt) · Gwangju

Top 3 theo điểm trong 6 quán phù hợp

  1. Yeongmioritang (영미오리탕)
    Vịt · Gwangju Seo-gu
    🏛️ 116 lượt công chức ghé · ★ 3.6 (72)
  2. Yeongmioritang (영미오리탕)
    Vịt · Gwangju Buk-gu
    🏛️ 17 lượt công chức ghé · ★ 3.1 (245)
  3. Vịt · Gwangju Buk-gu
    🏛️ 22 lượt công chức ghé

Tteok-galbi (chả sườn nướng) · Gwangsan-gu, Gwangju

Top 3 theo điểm trong 15 quán phù hợp

  1. Songgeuk (송극)
    Sườn nướng · Gwangju Gwangsan-gu
    🏛️ 72 lượt công chức ghé · ★ 3.5 (19)
  2. Hwajeongtteokgalbi (화정떡갈비)
    Sườn nướng · Gwangju Gwangsan-gu
    🏛️ 25 lượt công chức ghé · ★ 3.2 (79)
  3. Saesongjeong (새송정)
    Sườn nướng · Gwangju Gwangsan-gu
    🏛️ 7 lượt công chức ghé · ★ 2.9 (24)
Xem tất cả quán ở Gwangsan-gu, Gwangju →

Kalguksu (mì cắt tay) · Daejeon

Top 3 theo điểm trong 6 quán phù hợp

  1. Jongnohalmeonisonkalguksu (종로할머니손칼국수)
    Ăn vặt · Daejeon Jung-gu
    🏛️ 25 lượt công chức ghé
  2. Sonigaeojukkalguksu (손이가어죽칼국수)
    Mì cắt tay · Daejeon Jung-gu
    🏛️ 8 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (141)
  3. Daeseonkalguksu (대선칼국수)
    Mì cắt tay · Daejeon Seo-gu
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 3.3 (11)

Dubu-duruchigi (đậu phụ om cay) · Daejeon

Top 2 theo điểm trong 2 quán phù hợp

  1. Boksubunsik (복수분식)
    Ăn vặt · Daejeon Jung-gu
    🏛️ 7 lượt công chức ghé · ★ 3.2 (93)
  2. Naejipsikdang (내집식당)
    Món Hàn · Daejeon Jung-gu
    🏛️ 22 lượt công chức ghé · ★ 3.8 (43)

Bulgogi Eonyang (bò nướng tẩm ướp) · Ulju-gun, Ulsan

Top 3 theo điểm trong 9 quán phù hợp

  1. Punggyeong (풍경)
    Bulgogi & xào · Ulsan Ulju-gun
    🏛️ 17 lượt công chức ghé · ★ 3.5 (13)
  2. Wonteogadeun (원터가든)
    Vịt · Ulsan Ulju-gun
    🏛️ 12 lượt công chức ghé
  3. Dutigol (두티골)
    Món Hàn · Ulsan Ulju-gun
    🏛️ 24 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Ulju-gun, Ulsan →

Galbi Suwon (sườn bò nướng) · Suwon-si, Gyeonggi

Top 2 theo điểm trong 2 quán phù hợp

  1. Yeonpogalbi (연포갈비)
    Sườn nướng · Gyeonggi Suwon-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé · ★ 2.3 (75)
  2. Sinhwaaipudeu (신화아이푸드)
    Sườn nướng · Gyeonggi Suwon-si
    🏛️ 8 lượt công chức ghé · ★ 2.7 (56)

Haejangguk Yangpyeong (canh giải rượu) · Yangpyeong-gun, Gyeonggi

Top 3 theo điểm trong 6 quán phù hợp

  1. Yangpyeongeomuihaejangguk (양평어무이해장국)
    Canh giải rượu · Gyeonggi Yangpyeong-gun
    🏛️ 36 lượt công chức ghé · ★ 3.3 (18)
  2. Canh xương khoai · Gyeonggi Yangpyeong-gun
    🏛️ 5 lượt công chức ghé
  3. Naruteo (나루터)
    Canh giải rượu · Gyeonggi Yangpyeong-gun
    🏛️ 3 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Yangpyeong-gun, Gyeonggi →

Dak-galbi (gà xào cay) · Chuncheon-si, Gangwon

Top 3 theo điểm trong 35 quán phù hợp

  1. Chuncheonmyeongmuldakgalbi (춘천명물닭갈비)
    Món gà · Gangwon Chuncheon-si
    🏛️ 16 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (131)
  2. Chuncheonumidakgalbi (춘천우미닭갈비)
    Món gà · Gangwon Chuncheon-si
    🏛️ 15 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (49)
  3. Umidakgalbi (우미닭갈비)
    Món gà · Gangwon Chuncheon-si
    🏛️ 12 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Chuncheon-si, Gangwon →

Makguksu (mì kiều mạch) · Chuncheon-si, Gangwon

Top 3 theo điểm trong 36 quán phù hợp

  1. Saembanmakguksu (샘밭막국수)
    Mì · Gangwon Chuncheon-si
    🏛️ 11 lượt công chức ghé · ★ 3.7 (130)
  2. Mebaumyeonggachuncheonmakguksu (메바우명가춘천막국수)
    Món Hàn · Gangwon Chuncheon-si
    🏛️ 6 lượt công chức ghé · ★ 4.5 (340)
  3. Byeoldangmakguksu (별당막국수)
    Mì · Gangwon Chuncheon-si
    🏛️ 87 lượt công chức ghé · ★ 3.7 (49)
Xem tất cả quán ở Chuncheon-si, Gangwon →

Sundubu Chodang (đậu phụ non) · Gangneung-si, Gangwon

Top 3 theo điểm trong 8 quán phù hợp

  1. Sonamu (소나무)
    Đậu phụ · Gangwon Gangneung-si
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 2.6 (119)
  2. Jeongeunsukchodangsundubu (정은숙초당순두부)
    Đậu phụ · Gangwon Gangneung-si
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 3.3 (89)
  3. Chodanggobusundubu (초당고부순두부)
    Đậu phụ · Gangwon Gangneung-si
    🏛️ 15 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (127)
Xem tất cả quán ở Gangneung-si, Gangwon →

Dakgangjeong (gà chiên sốt ngọt) · Sokcho-si, Gangwon

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Yongboktongdak (용복통닭)
    Gà rán · Gangwon Sokcho-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Sokcho-si, Gangwon →

Món kiều mạch (memil) · Pyeongchang-gun, Gangwon

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Wonmimakguksu (원미막국수)
    Mì · Gangwon Pyeongchang-gun
    🏛️ 6 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (21)
Xem tất cả quán ở Pyeongchang-gun, Gangwon →

Gondeure-bap (cơm rau gondeure) · Jeongseon-gun, Gangwon

Top 2 theo điểm trong 2 quán phù hợp

  1. Sanmasil (산마실)
    Món Hàn · Gangwon Jeongseon-gun
    🏛️ 12 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (60)
  2. Dongbakgolsikdang (동박골식당)
    Món Hàn · Gangwon Jeongseon-gun
    🏛️ 5 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (38)
Xem tất cả quán ở Jeongseon-gun, Gangwon →

Hwangtae (cá minh thái khô) · Inje-gun, Gangwon

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Yongbawisikdang (용바위식당)
    Hải sản · Gangwon Inje-gun
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 3.9 (124)
Xem tất cả quán ở Inje-gun, Gangwon →

Bò Hanwoo Hoengseong · Hoengseong-gun, Gangwon

Top 3 theo điểm trong 18 quán phù hợp

  1. Hoengseongtojonghanupeuraja (횡성토종한우프라자)
    Thịt nướng · Gangwon Hoengseong-gun
    🏛️ 241 lượt công chức ghé
  2. Hoengseongchukhyeophanupeuraja (횡성축협한우프라자)
    Thịt nướng · Gangwon Hoengseong-gun
    🏛️ 70 lượt công chức ghé · ★ 3.1 (50)
  3. Hoengseonghanugomtang (횡성한우곰탕)
    Súp xương bò · Gangwon Hoengseong-gun
    🏛️ 68 lượt công chức ghé · ★ 3.7 (42)
Xem tất cả quán ở Hoengseong-gun, Gangwon →

Hodu-gwaja (bánh óc chó) · Cheonan-si, Chungnam

Top 3 theo điểm trong 7 quán phù hợp

  1. Cheonanyennalhodugwaja (천안옛날호두과자)
    Bánh · Chungnam Cheonan-si
    🏛️ 12 lượt công chức ghé · ★ 4.6 (21)
  2. Hakhwahodugwaja (학화호두과자)
    Bánh · Chungnam Cheonan-si
    🏛️ 11 lượt công chức ghé · ★ 3.0 (17)
  3. Cheonandanghodugwaja (천안당호두과자)
    Bánh · Chungnam Cheonan-si
    🏛️ 11 lượt công chức ghé · ★ 4.5 (13)

Sundae Byeongcheon (dồi Hàn Quốc) · Cheonan-si, Chungnam

Top 3 theo điểm trong 29 quán phù hợp

  1. Sineunsuchambyeongcheonsundaejip (신은수참병천순대집)
    Dồi tiết · Chungnam Cheonan-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé · ★ 4.4 (55)
  2. Cheonghwajipsundae (청화집순대)
    Dồi tiết · Chungnam Cheonan-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (219)
  3. Gwonguseongsundaegukbap (권구성순대국밥)
    Cơm canh · Chungnam Cheonan-si
    🏛️ 22 lượt công chức ghé · ★ 3.4 (18)

Gegukji (lẩu cua kim chi) · Taean-gun, Chungnam

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Gonamgadeun (고남가든)
    Cơm canh · Chungnam Taean-gun
    🏛️ 3 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Taean-gun, Chungnam →

Bibimbap Jeonju · Jeonju-si, Jeonbuk

Top 3 theo điểm trong 21 quán phù hợp

  1. Baeksonghoegwan (백송회관)
    Món Hàn · Jeonbuk Jeonju-si
    🏛️ 131 lượt công chức ghé · ★ 3.4 (170)
  2. Gogung (고궁)
    Món Hàn · Jeonbuk Jeonju-si
    🏛️ 14 lượt công chức ghé · ★ 3.0 (75)
  3. Gapgihoegwan (갑기회관)
    Món Hàn · Jeonbuk Jeonju-si
    🏛️ 42 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (36)

Kongnamul-gukbap (canh giá đỗ với cơm) · Jeonju-si, Jeonbuk

Top 3 theo điểm trong 9 quán phù hợp

  1. Hyeondaeok (현대옥)
    전주현대옥 · Jeonbuk Jeonju-si
    🏛️ 41 lượt công chức ghé · ★ 3.7 (460)
  2. Migaokbonga (미가옥본가)
    Cơm canh · Jeonbuk Jeonju-si
    🏛️ 41 lượt công chức ghé
  3. Pungjeonkongnamulgukbap (풍전콩나물국밥)
    Cơm canh · Jeonbuk Jeonju-si
    🏛️ 10 lượt công chức ghé · ★ 3.7 (30)

Chueo-tang (canh cá chạch) · Namwon-si, Jeonbuk

Top 3 theo điểm trong 3 quán phù hợp

  1. Saejip (새집)
    Súp cá chạch · Jeonbuk Namwon-si
    🏛️ 31 lượt công chức ghé · ★ 3.8 (95)
  2. Jeongokchueotang (정옥추어탕)
    Súp cá chạch · Jeonbuk Namwon-si
    🏛️ 7 lượt công chức ghé
  3. Hyeonsikdang (현식당)
    Súp cá chạch · Jeonbuk Namwon-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (169)
Xem tất cả quán ở Namwon-si, Jeonbuk →

Tteok-galbi & cơm ống tre · Damyang-gun, Jeonnam

Top 3 theo điểm trong 21 quán phù hợp

  1. Yeongbingwan (영빈관)
    Thịt nướng · Jeonnam Damyang-gun
    🏛️ 189 lượt công chức ghé · ★ 3.7 (14)
  2. Deokingwan (덕인관)
    Sườn nướng · Jeonnam Damyang-gun
    🏛️ 74 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (149)
  3. Ssanggyosutbulgalbi (쌍교숯불갈비)
    Sườn nướng · Jeonnam Damyang-gun
    🏛️ 60 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (253)
Xem tất cả quán ở Damyang-gun, Jeonnam →

Gomtang Naju (canh xương bò) · Naju-si, Jeonnam

Top 2 theo điểm trong 2 quán phù hợp

  1. Najugomtangsamaegi (나주곰탕사매기)
    Súp xương bò · Jeonnam Naju-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé · ★ 4.1 (49)
  2. Taetjarinajugomtang (탯자리나주곰탕)
    Súp xương bò · Jeonnam Naju-si
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 3.3 (27)
Xem tất cả quán ở Naju-si, Jeonnam →

Món bạch tuộc nhỏ (nakji) · Mokpo-si, Jeonnam

Top 3 theo điểm trong 11 quán phù hợp

  1. Dokcheonsikdang (독천식당)
    Hải sản · Jeonnam Mokpo-si
    🏛️ 12 lượt công chức ghé · ★ 3.3 (193)
  2. Nakjinara (낙지나라)
    Hải sản · Jeonnam Mokpo-si
    🏛️ 10 lượt công chức ghé
  3. Nakjieommahoetjip (낙지엄마횟집)
    Sashimi · Jeonnam Mokpo-si
    🏛️ 7 lượt công chức ghé · ★ 3.0 (10)
Xem tất cả quán ở Mokpo-si, Jeonnam →

Gejang (cua sống ngâm tương) · Yeosu-si, Jeonnam

Top 3 theo điểm trong 15 quán phù hợp

  1. Dukkeobi (두꺼비)
    Cua & cua tuyết · Jeonnam Yeosu-si
    🏛️ 34 lượt công chức ghé · ★ 3.4 (152)
  2. Baekcheonseoneomaeul (백천선어마을)
    Hải sản · Jeonnam Yeosu-si
    🏛️ 28 lượt công chức ghé · ★ 3.1 (27)
  3. Yeosujangteo (여수장터)
    Hải sản · Jeonnam Yeosu-si
    🏛️ 29 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Yeosu-si, Jeonnam →

Gulbi Yeonggwang (cá đù vàng khô) · Yeonggwang-gun, Jeonnam

Top 2 theo điểm trong 2 quán phù hợp

  1. Yeosuhoegwan (여수회관)
    Hải sản · Jeonnam Yeonggwang-gun
    🏛️ 7 lượt công chức ghé
  2. Cheongahoegwan (청아회관)
    Món Hàn · Jeonnam Yeonggwang-gun
    🏛️ 5 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Yeonggwang-gun, Jeonnam →

Jjimdak Andong (gà om) · Andong-si, Gyeongbuk

Top 2 theo điểm trong 2 quán phù hợp

  1. Solbat (솔밭)
    Món Hàn · Gyeongbuk Andong-si
    🏛️ 22 lượt công chức ghé · ★ 3.9 (44)
  2. Mokseokwon (목석원)
    Món gà · Gyeongbuk Andong-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé · ★ 4.6 (194)
Xem tất cả quán ở Andong-si, Gyeongbuk →

Cá thu muối & heotjesa-bap · Andong-si, Gyeongbuk

Top 3 theo điểm trong 3 quán phù hợp

  1. Kkachigumeongjip (까치구멍집)
    Món Hàn · Gyeongbuk Andong-si
    🏛️ 9 lượt công chức ghé · ★ 2.1 (84)
  2. Ijeongsikdang (이정식당)
    Món Hàn · Gyeongbuk Andong-si
    🏛️ 5 lượt công chức ghé · ★ 4.4 (27)
  3. Minsoksikdang (민속식당)
    Món Hàn · Gyeongbuk Andong-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé · ★ 4.8 (47)
Xem tất cả quán ở Andong-si, Gyeongbuk →

Mulhoe (canh cá sống lạnh) & gwamegi · Pohang-si, Gyeongbuk

Top 3 theo điểm trong 62 quán phù hợp

  1. Maradohoesikdang (마라도회식당)
    Sashimi · Gyeongbuk Pohang-si
    🏛️ 114 lượt công chức ghé · ★ 3.5 (164)
  2. Pohangteungmimulhoesikdang (포항특미물회식당)
    Sashimi · Gyeongbuk Pohang-si
    🏛️ 17 lượt công chức ghé · ★ 4.3 (202)
  3. Pohangsikdang (포항식당)
    Sashimi · Gyeongbuk Pohang-si
    🏛️ 57 lượt công chức ghé · ★ 4.6 (11)

Cua tuyết Yeongdeok · Yeongdeok-gun, Gyeongbuk

Top 3 theo điểm trong 13 quán phù hợp

  1. Jinildaegehoe (진일대게회)
    Cua & cua tuyết · Gyeongbuk Yeongdeok-gun
    🏛️ 34 lượt công chức ghé · ★ 4.7 (13)
  2. Gibunjoheunnaldaegehoe (기분좋은날대게회)
    Cua & cua tuyết · Gyeongbuk Yeongdeok-gun
    🏛️ 22 lượt công chức ghé · ★ 4.6 (66)
  3. Sinhangmanhoetjip (신항만횟집)
    Cua & cua tuyết · Gyeongbuk Yeongdeok-gun
    🏛️ 19 lượt công chức ghé · ★ 3.7 (19)
Xem tất cả quán ở Yeongdeok-gun, Gyeongbuk →

Cua tuyết Uljin · Uljin-gun, Gyeongbuk

Top 3 theo điểm trong 5 quán phù hợp

  1. Igedaege (이게대게)
    Cua & cua tuyết · Gyeongbuk Uljin-gun
    🏛️ 6 lượt công chức ghé · ★ 3.2 (44)
  2. Cheongpungsusan (청풍수산)
    Cua & cua tuyết · Gyeongbuk Uljin-gun
    🏛️ 11 lượt công chức ghé · ★ 3.2 (13)
  3. Huporibaengnyeonsikdang (후포리백년식당)
    Cua & cua tuyết · Gyeongbuk Uljin-gun
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 3.5 (125)
Xem tất cả quán ở Uljin-gun, Gyeongbuk →

Ssambap (cơm cuốn rau) · Gyeongju-si, Gyeongbuk

Top 3 theo điểm trong 5 quán phù hợp

  1. Welbinghwangto ureongissambap (웰빙황토 우렁이쌈밥)
    Cơm cuốn lá · Gyeongbuk Gyeongju-si
    🏛️ 8 lượt công chức ghé · ★ 4.2 (72)
  2. Jinmisikdang (진미식당)
    Cơm cuốn lá · Gyeongbuk Gyeongju-si
    🏛️ 8 lượt công chức ghé · ★ 3.9 (43)
  3. Ureongissambapjip (우렁이쌈밥집)
    Cơm cuốn lá · Gyeongbuk Gyeongju-si
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 4.0 (42)
Xem tất cả quán ở Gyeongju-si, Gyeongbuk →

Gimbap Chungmu · Tongyeong-si, Gyeongnam

Top 2 theo điểm trong 2 quán phù hợp

  1. Eommasonchungmugimbap (엄마손충무김밥)
    Ăn vặt · Gyeongnam Tongyeong-si
    🏛️ 5 lượt công chức ghé · ★ 3.1 (26)
  2. Halmaesonchungmugimbap (할매손충무김밥)
    Ăn vặt · Gyeongnam Tongyeong-si
    🏛️ 3 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Tongyeong-si, Gyeongnam →

Naengmyeon & bibimbap Jinju · Jinju-si, Gyeongnam

Top 3 theo điểm trong 4 quán phù hợp

  1. Seolhyang (설향)
    Món Hàn · Gyeongnam Jinju-si
    🏛️ 17 lượt công chức ghé · ★ 3.7 (12)
  2. Deohauseu gapeul (더하우스 갑을)
    Cỗ Hàn truyền thống · Gyeongnam Jinju-si
    🏛️ 9 lượt công chức ghé · ★ 3.1 (15)
  3. Bontobibim bap (본토비빔 밥)
    Món Hàn · Gyeongnam Jinju-si
    🏛️ 4 lượt công chức ghé
Xem tất cả quán ở Jinju-si, Gyeongnam →

Jaecheop-guk (canh hến) · Hadong-gun, Gyeongnam

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Buheungjaecheopsikdang (부흥재첩식당)
    Món Hàn · Gyeongnam Hadong-gun
    🏛️ 5 lượt công chức ghé · 3 cơ quan xác minh chéo · ★ 4.0 (20)
Xem tất cả quán ở Hadong-gun, Gyeongnam →

Bibimbap hải tiêu (meongge) · Geoje-si, Gyeongnam

Top 2 theo điểm trong 2 quán phù hợp

  1. Eobuhoetjip (어부횟집)
    Sashimi · Gyeongnam Geoje-si
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 3.4 (31)
  2. Baengmanseok (백만석)
    Cua & cua tuyết · Gyeongnam Geoje-si
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 2.8 (68)
Xem tất cả quán ở Geoje-si, Gyeongnam →

Thịt heo đen Jeju · Jeju

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Sicheongheukdwaejidonsamgyeop (시청흑돼지돈삼겹)
    Ba chỉ nướng · Jeju Jeju-si
    🏛️ 4 lượt công chức ghé · ★ 4.8 (30)

Gogi-guksu (mì thịt heo) & momguk · Jeju

Top 1 theo điểm trong 1 quán phù hợp

  1. Guksujangteo (국수장터)
    Mì · Jeju Jeju-si
    🏛️ 7 lượt công chức ghé · ★ 4.5 (65)

Danh sách khác